 |
|
Mác thép :: Kiến thức Inox |
   |
 |
|
Mác thép | • Austennic, 200 series: 201, 201JTG/ J4/ 204(CU)/ JSLAUS, 202/ D7/ D9/ D10/ D11 • Austennic, 300 series: 301/ 302HQ/ 303/ 304(L)/ 305/ 316(L)/ 309/ 310(S)/ 310(H)/ 321/ 347/ 253MA... • Ferritic, 400 series, không cứng sau khi tôi: 405/ 409/ 429/ 430/ 430F/ 430JTL/ 430LX/ 434/ 436(JTL)/ 444/... • 445/ 445NF/ 443CT/ 441U&A/... Nhóm mác thép này thay thế 304 vì giá rẻ hơn 20-30% • Martensitic, 400 series, cứng sau khi tôi: 410(S), 420(J1/J2), 416, 431 • Precipitation Hardening, Cứng nhanh - Alloys: 13-8,15-5, 15-7, 17-4, 17-7 • Duplex: Alloys: 329, 2205, 2304, 2507, 3RE60, nhiễm từ, nhiều Crome, thêm Molibden, chống gỉ hơn nhiều 304 • Theo mục đính sử dụng: Inox chịu nhiệt, chịu Axit, Inox lò xo, Inox siêu mỏng, Inox trang trí, Inox chống trượt, Inox dập sâu, Inox chịu nước biển,... Số lượt đọc:
108
-
Cập nhật lần cuối:
21/02/2011 03:31:07 PM |
|
 |
|
 |
|
|
|
|