 |
|
Cây đặc/ láp INOX :: Inox cây đặc & dây |
   |
 |
|
Cây đặc/ láp INOX | *Cây đặc/láp INOX Series 200:  - Kích cỡ: Ф1.6mm - 80mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu). - Dung sai: ISO h9, h11 - Chủng loại: AISI 201, 202,...
*Cây đặc/Láp INOX Series 300 - Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu). - Dung sai: ISO h7, h8, h9, h10, h11/ DIN671/ASTM A484 - Chủng loại: AISI 301, 303, 304(L), 309S, 310S, 316(L), 321,...
*Cây đặc/Láp INOX Series 400 - Kích cỡ: Ф1.6mm - 120mm (các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu). - Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484 - Chủng loại: AISI 410, 420, 420J1, 420J2, 430, 416
* Cây đặc/Láp INOX tròn- vuông- lục giác- Oval - Kích cỡ: được cung cấp theo yêu cầu. - Dung sai: ISOh9, h11/ DIN671/ASTM A484 - Chủng loại: Series 300 (304, 310, 316,...); Series 400 (AISI 410, 420, 420J1, 420J2, 430,...) Số lượt đọc:
154
-
Cập nhật lần cuối:
26/02/2011 12:04:47 AM |
|
 |
|
 |
|
|
|
|